Đăng ký biển số xe nâng hàng, xe công trình

Mã sản phẩm: Đăng ký biển số xe nâng hàng, xe công trình
Số lượng đã bán: 0
Bảo hành:
Phí vận chuyển:

Thông tin chi tiết

Nói đăng ký biển số xe nâng thì khó nhưng làm thì dễ ợt. Mọi người chuẩn bị một số thông tin sau nhé. 

Thủ tục này được thực hiện vào cuối T12/2016 tại Hà Nội và Bắc Ninh, áp dụng cho xe nâng mới 100%.

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỂN SỐ XE NÂNG HÀNG

 

A. Chuẩn bị: 

1. Hợp đồng mua bán 01 bản gốc
2. Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (thông quan) - do nhà nhập khẩu cấp, đóng dấu giáp lai 01 sao y bản chính
3. Hóa đơn VAT  01 bản gốc
4. Cà sẵn số khung và số máy  2 bộ
5. Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, còn lại là Giấy đăng kiểm do Cục đăng kiểm cấp (phiếu dành cho đi đăng ký xe)  01 bản gốc
6. Hồ sơ kiểm định an toàn kỹ thuật xe nâng  - cái này không cần thiết lắm nhưng bạn có luôn thì tốt. Cái này còn gọi là Kiểm định an toàn kỹ thuật xe nâng hàng. 01 bản gốc
7. Phiếu kiểm tra xe máy chuyên dùng: 02 bản chính, đóng dấu công ty sở hữu xe (do bên sở GTVT cấp) 02 bản chính đóng dấu
8. Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng: ký đóng dấu công ty sở hữu xe   
9. Ảnh chụp 4 phía của xe (trái, phải, trước, sau) - In màu  In màu
10. Ảnh chụp của số khung, số máy - In màu In màu
11. Giấy giới thiệu của người đi đăng ký biển số (nếu là người của công ty) 01 bản gốc

 

B. Quy trình

- Nộp hồ sơ tại Sở GTVT, nơi mà công ty sở hữu xe nâng đang đăng ký kinh doanh

- Xin số phone của người phụ trách mảng xe máy công trình

- Xin các mẫu phiếu ở mục 7&8 ở trên. 

- Trong vòng 15 ngày sau khi bạn nộp lệ phí và hồ sơ, Sở GTVT sẽ cử người đến trực tiếp nơi bạn đang sử dụng xe nâng để chụp ảnh, kiểm tra thông tin.

- Sau đó khoảng 7~10 ngày sẽ cấp cho bạn biển số xe.

 

DỄ ỢT ĐÚNG KHÔNG ? CHÚC CÁC BẠN MAY MẮN !

 

Đăng ký biển số cho xe nâng hàng nhập khẩu, mới 100% 
 
Đăng ký biển số cho xe nâng hàng nhập khẩu, mới 100%
 
    Thủ tục này được thực hiện trong tháng 3 năm 2016.

1/ Giấy tờ chuẩn bị
- Tờ khai hải quan (do nhà nhập khẩu - đơn vị bán xe nâng cung cấp)
- Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (do Cục đăng kiểm cấp) - Hay còn gọi là Đăng kiểm
- Kiểm định an toàn kỹ thuật xe nâng hàng (do Bộ Lao Động - Thương Binh - Xã Hội cấp)
- Hóa đơn VAT
- Hợp đồng mua bán
 
2/ Đơn vị cấp: Sở GTVT các tỉnh - thành phố

 

3/ Danh mục xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ phải đăng ký

1. Xe máy thi công

1.1. Máy làm đất:                     a) Máy đào:   

                                               - Máy đào bánh lốp,

                                               - Máy đào bánh xích,

                                               - Máy đào bánh hỗn hợp;

                                               b) Máy ủi:      

                                               - Máy ủi bánh lốp,

                                               - Máy ủi bánh xích,

                                               - Máy ủi bánh hỗn hợp;         

                                               c) Máy cạp;

                                               d) Máy san;

                                               đ) Máy lu:        

                                               - Máy lu bánh lốp,

                                               - Máy lu bánh thép,

                                               - Máy lu bánh hỗn hợp.

1.2. Máy thi công mặt đường:

                                                a) Máy rải vật liệu;

                                                b) Máy thi công mặt đường cấp phối;

                                                c) Máy thi công mặt đường bê tông xi măng;

                                                d) Máy trộn bê tông át phan;

                                                đ) Máy tưới nhựa đường;

                                                e) Máy vệ sinh mặt đường;

                                                g) Máy duy tu sửa chữa đường bộ.

1.3. Máy thi công nền móng công trình:

                                                a) Máy đóng cọc;

                                                b) Máy khoan.

1.4. Các loại máy đặt ống.

1.5. Các loại máy nghiền, sàng đá.

1.6. Các loại máy thi công tự hành khác.

 

2. Xe máy xếp dỡ

2.1. Máy xúc:                            a) Máy xúc bánh lốp;

                                                b) Máy xúc bánh xích;

                                                c) Máy xúc bánh hỗn hợp;

                                                d) Máy xúc ủi.

2.2. Các loại xe máy nâng hàng.

2.3. Cần trục:                            a) Cần trục bánh lốp (trừ cần trục lắp trên ôtô sát xi);

                                                b) Cần trục bánh xích.

2.4. Các loại xe máy xếp dỡ chuyên dùng khác.

 

3. Máy kéo chuyên dùng nông nghiệp, lâm nghiệp

3.1. Máy kéo chuyên dùng bánh lốp.

3.2. Máy kéo chuyên dùng bánh xích.           

 

Mọi thông tin xin liên hệ:   Mr. Dũng 0986.59.1986 

 

Quy định đăng ký biển số xe năm 2018

 

Sản phẩm cùng loại

Kinh nghiệm sử dụng bảo quản xe nâng điện


Kinh nghiệm sử dụng bảo quản xe nâng điện

Danh sách một số nhà cung cấp xe nâng hàng


Danh sách một số nhà cung cấp xe nâng hàng

Đăng ký biển số xe nâng hàng, xe công trình


 

 

DANH MỤC XE MÁY CHUYÊN DÙNG CÓ THAM GIA

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ PHẢI  ĐĂNG KÝ

          

 

1. Xe máy thi công

1.1. Máy làm đất:                     a) Máy đào:   

                                               - Máy đào bánh lốp,

                                               - Máy đào bánh xích,

                                               - Máy đào bánh hỗn hợp;

                                               b) Máy ủi:      

                                               - Máy ủi bánh lốp,

                                               - Máy ủi bánh xích,

                                               - Máy ủi bánh hỗn hợp;         

                                               c) Máy cạp;

                                               d) Máy san;

                                               đ) Máy lu:        

                                               - Máy lu bánh lốp,

                                               - Máy lu bánh thép,

                                               - Máy lu bánh hỗn hợp.

1.2. Máy thi công mặt đường:

                                                a) Máy rải vật liệu;

                                                b) Máy thi công mặt đường cấp phối;

                                                c) Máy thi công mặt đường bê tông xi măng;

                                                d) Máy trộn bê tông át phan;

                                                đ) Máy tưới nhựa đường;

                                                e) Máy vệ sinh mặt đường;

                                                g) Máy duy tu sửa chữa đường bộ.

1.3. Máy thi công nền móng công trình:

                                                a) Máy đóng cọc;

                                                b) Máy khoan.

1.4. Các loại máy đặt ống.

1.5. Các loại máy nghiền, sàng đá.

1.6. Các loại máy thi công tự hành khác.

 

2. Xe máy xếp dỡ

2.1. Máy xúc:                            a) Máy xúc bánh lốp;

                                                b) Máy xúc bánh xích;

                                                c) Máy xúc bánh hỗn hợp;

                                                d) Máy xúc ủi.

2.2. Các loại xe máy nâng hàng.

2.3. Cần trục:                            a) Cần trục bánh lốp (trừ cần trục lắp trên ôtô sát xi);

                                                b) Cần trục bánh xích.

2.4. Các loại xe máy xếp dỡ chuyên dùng khác.

 

3. Máy kéo chuyên dùng nông nghiệp, lâm nghiệp

3.1. Máy kéo chuyên dùng bánh lốp.

3.2. Máy kéo chuyên dùng bánh xích.